mòn bia đá

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chỉ một khoảng thời gian rất lâu, đến mức có thể làm mòn cả bia đá: Thành ngữ này dùng để hình dung về một khoảng thời gian dài đằng đẵng, lâu đến nỗi ngay cả tấm bia bằng đá cứng cũng có thể bị bào mòn.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Chờ đợi mòn bia đá cũng không thấy tin tức . (Chờ đợi một thời gian rất lâu cũng không thấy tin tức .)
    • Tình bạn của họ đã được thử thách qua năm tháng mòn bia đá. (Tình bạn của họ đã được thử thách qua một khoảng thời gian cực kỳ dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói trang trọng, giàu hình ảnh để nhấn mạnh sự lâu dài, kiên nhẫn hoặc sự bền bỉ trải qua thời gian.
    • Lời thề ấy, dẫu trải qua mòn bia đá cũng không phai. (Lời thề ấy, trải qua một thời gian rất dài cũng không phai mờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mòn đá mòn vàng: Cũng thành ngữ chỉ thời gian rất lâu, lâu đến mức làm mòn cả đá lẫn vàng.
  • Đằng đẵng: (Tính từ) Chỉ thời gian kéo dài liên tục, lê thê.
  • Lâu đời: (Tính từ) Đã tồn tại từ rất lâu trong quá khứ.
Từ đồng nghĩa
  • Lâu năm: Đã qua nhiều năm.
  • Trường kỳ: Kéo dài trong một thời gian dài (thường dùng cho chiến tranh, kế hoạch).
  • Thâm niên: nhiều năm kinh nghiệm hoặc tồn tại (thường dùng cho nghề nghiệp, công việc).
Thành ngữ liên quan
  • Nước chảy đá mòn: Chỉ sự kiên trì, bền bỉ, lâu ngày sẽ tạo nên kết quả, tương tự về hình ảnh đá bị mòn theo thời gian.
  • công mài sắt ngày nên kim: Nhấn mạnh sự kiên nhẫn, bền bỉ lâu dài ắt sẽ thành công.
  1. Chỉ một khoảng thời gian rất lâu